Máy xúc khai thác diesel
1. Động cơ diesel mạnh mẽ, không cần nguồn điện bên ngoài.
2. Hệ thống thủy lực mạnh mẽ, lực đào lớn.
3. Được thiết kế đặc biệt để sử dụng dưới lòng đất, với thân máy nhỏ gọn và có kiểu dáng thấp.
4. Chống cháy nổ, tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn khai thác mỏ dưới lòng đất.
Ứng dụng và tính năng
Máy xúc đào hầm chạy bằng dầu diesel là thiết bị sửa chữa hầm đa chức năng, có thể thực hiện các nhiệm vụ như đào, đào ngang, lật và bốc xếp. Máy có thiết kế thân máy nhỏ gọn và có khả năng thực hiện các chức năng như dọn dẹp và san phẳng hầm bên trong mỏ. Là máy xúc thủy lực chạy bằng dầu diesel, máy có mức tiêu thụ năng lượng thấp. Toàn bộ công suất được tập trung trong một mô-đun công suất, và hệ thống thủy lực tiên tiến, được điều khiển bằng van điều khiển. Việc vận hành dễ dàng và đơn giản, hoạt động trơn tru và không gây va đập. Quá trình đào hầm cơ giới hóa có thể nâng cao đáng kể hiệu quả công việc sửa chữa hầm.
Thông số
Dự án |
Đơn vị |
MWC6/0.25L |
MWC7.8/0.28L |
||
Khối lượng vận hành (kg) |
kg |
6000±300 |
7800±390 |
||
Chống cháy nổ Động cơ Diesel |
Phương pháp bắt đầu |
/ |
Khởi động điện |
||
Loại bảo vệ |
/ |
Bảo vệ điện |
|||
Người mẫu |
/ |
TDE493DZLDFB(A) |
|||
Quyền lực |
kW |
65 |
|||
Tốc độ quay |
vòng/phút |
2200 |
|||
Dung tích thùng |
m3 |
0.25 |
0.28 |
||
Bán kính đào tối đa |
mm |
≥ 4800 |
≥ 5200 |
||
Độ sâu đào tối đa |
mm |
≥ 2000 |
≥ 2200 |
||
Độ sâu đào thẳng đứng tối đa |
mm |
≥ 1650 |
≥ 1850 |
||
Chiều cao đào tối đa |
mm |
≥ 4850 |
≥ 5250 |
||
Chiều cao đổ tối đa |
mm |
≥ 4000 |
≥ 4420 |
||
Khả năng cấp lớp |
° |
≥ 16(-16° ~+16° ) |
|||
Lực đào |
kN |
≥ 18 |
≥ 20 |
||
Giải phóng mặt bằng tối thiểu |
mm |
≥ 160 |
|||
Tốc độ di chuyển tối đa |
m/phút |
28 |
|||
Cơ chế hoạt động Áp suất |
MPa |
21.5 |
|||
Động cơ du lịch |
MPa |
21.5 |
|||
Áp lực tiếp xúc mặt đất |
MPa |
≤ 0,1 |
|||
Loại phanh |
/ |
Loại an toàn (phanh lò xo) |
|||
Kích thước tổng thể (Chiều dài × Chiều rộng × Chiều cao) |
mm |
3060×1600×2450 |
3160×1680×2550 |
||
Thông số kỹ thuật
MWC6/0.25L
●MW: Máy xúc thủy lực dùng cho mỏ than
●C: Động cơ diesel
●6: Trọng lượng vận hành - 6 tấn
●0,25: Dung tích gầu - 0,25 m³
●L: Chế độ di chuyển: Bò trườn
Điều kiện dịch vụ
1. Phương pháp này áp dụng cho các đường hầm cỡ trung bình và nhỏ có mặt cắt ngang từ 2,5×2,5 mét trở lên, nhưng không áp dụng cho các khu vực khai thác mỏ.
2. Hệ số độ cứng f của các khoáng chất và đá được nạp không quá 12, khối lượng riêng không quá 1,8 t/m³, và kích thước tối đa của các khoáng chất và đá không vượt quá 500mm.
3. Nhiệt độ môi trường bên trong đường hầm là từ -5℃ đến +40℃, và độ ẩm tương đối tối đa không vượt quá 90% (ở nhiệt độ 25℃).
4. Trong quá trình vận hành, hàm lượng bụi than và khí metan dễ cháy nổ xung quanh máy móc phải tuân thủ các quy định về an toàn trong quy chế an toàn mỏ than.
Sức mạnh công ty
1. Tổng diện tích: 140 mẫu Anh (khoảng 93.000 mét vuông)
2. Tổng diện tích xây dựng: khoảng 50.000 mét vuông, bao gồm nhiều xưởng sản xuất, tòa nhà nghiên cứu và các cơ sở phụ trợ.
3. Quy mô tòa nhà nghiên cứu: 5 tầng, diện tích xây dựng hơn 4.600 mét vuông, tích hợp các chức năng văn phòng, nghiên cứu và kinh doanh.
4. Các xưởng sản xuất chính: xưởng thành phẩm, xưởng chuyển đổi, xưởng hàn, xưởng gia công cơ khí, xưởng xử lý nhiệt, xưởng lắp ráp, v.v.
5. Quy mô đội ngũ nghiên cứu và phát triển: bao gồm một nhóm nghiên cứu chuyên nghiệp gồm 82 người, chiếm khoảng 24% tổng số nhân viên của công ty. Trong số đó, có 15 người giữ chức danh cao cấp, 32 người giữ chức danh trung cấp, 3 người có bằng tiến sĩ và 12 người có bằng thạc sĩ.
6. Cường độ đầu tư nghiên cứu và phát triển: Trong ba năm qua, đầu tư nghiên cứu và phát triển luôn chiếm hơn 8% doanh thu bán hàng, vượt xa mức trung bình ngành, cung cấp đủ nguồn tài chính hỗ trợ cho đổi mới công nghệ.



